1. Thông tin chủ sở hữu nhãn hiệu: Căn cước công dân (đối với cá nhân) hoặc đăng ký kinh doanh (đối với tổ chức);
2. Thông tin nhãn hiệu: Tên nhãn hiệu, file logo (nếu có);
3. Danh mục sản phẩm: Liệt kê các hàng hóa, dịch vụ sử dụng nhãn hiệu (để phân nhóm).
1. Tờ khai đăng ký nhãn hiệu: theo mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định 65/2023/NĐ-CP;
2. Mẫu nhãn hiệu: nộp kèm theo đơn;
3. Giấy ủy quyền: Chúng tôi soạn chuyển khách hàng ký, đóng dấu.
1. Thẩm định hình thức: 01 tháng;
2. Công bố đơn: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;
3. Thẩm định nội dung: 09 tháng kể từ ngày công bố đơn.
Lưu ý: Thời gian thực tế tùy thuộc vào tình hình thẩm định đơn tại Cục sở hữu trí tuệ.
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực bảo hộ từ ngày cấp văn bằng đến hết 10 năm tính từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần, mỗi lần thêm 10 năm.
Chọn tên nhãn hiệu, thiết kế logo, tra cứu khả năng bảo hộ
Cung cấp thông tin, soạn tờ khai, chuẩn bị hồ sơ, tài liệu
Tiến hành nộp đơn tại Cục Sở hữu trí tuệ
Theo dõi đơn và xử lý vấn đề phát sinh (nếu có)
Nhận giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (văn bằng bảo hộ)